Báo giá bu lông neo móng M22

    Nhằm giúp đơn vị tư vấn thiết kế hay nhà thầu thi công chủ động trong việc tính toán giá bu lông neo móng M22 để tham khảo hoặc dự toán cho dự án. Công ty OHIO xin trân trọng gửi tới Quý khách hàng giá tham khảo một số quy cách bulong neo móng M22 như sau:

    1. Giá Bu lông neo móng M22 sử dụng mác thép C45 cấp bền 5.6, 6.6:

    Ghi chú: Một bộ Bu lông neo M22 gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 long đền phẳng

    STTQuy cách Bu lông neoĐơn vịĐơn giáĐơn vị sản xuất
    1Giá Bu lông neo M22x400Bộ      25,000OHIO®
    2Giá Bu lông neo M22x450Bộ      31,843OHIO®
    3Giá Bu lông neo M22x500Bộ      34,994OHIO®
    4Giá Bu lông neo M22x550Bộ      38,144OHIO®
    5Giá Bu lông neo M22x600Bộ      41,295OHIO®
    6Giá Bu lông neo M22x650Bộ      44,446OHIO®
    7Giá Bu lông neo M22x700Bộ      47,597OHIO®
    8Giá Bu lông neo M22x750Bộ      50,748OHIO®
    9Giá Bu lông neo M22x800Bộ      53,899OHIO®
    10Giá Bu lông neo M22x850Bộ      57,050OHIO®
    11Giá Bu lông neo M22x900Bộ      60,200OHIO®
    12Giá Bu lông neo M22x950Bộ      63,351OHIO®
    13Giá Bu lông neo M22x1000Bộ      66,502OHIO®
    14Giá Bu lông neo M22x1100Bộ      72,804OHIO®
    15Giá Bu lông neo M22x1200Bộ      79,105OHIO®
    16Giá Bu lông neo M22x1300Bộ      85,407OHIO®
    17Giá Bu lông neo M22x1500Bộ      98,010OHIO®
    18Giá Bu lông neo M22x2000Bộ    128,735OHIO®

    2. Giá Bu lông neo M22 cấp bền 8.8:

    Ghi chú: Một bộ Bu lông neo M22 gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 long đền phẳng

    STTQuy cách Bu lông neoĐơn vịĐơn giáĐơn vị sản xuất
    1Giá Bu lông neo M22x400Bộ      41,000OHIO®
    2Giá Bu lông neo M22x450Bộ      48,047OHIO®
    3Giá Bu lông neo M22x500Bộ      52,998OHIO®
    4Giá Bu lông neo M22x550Bộ      57,950OHIO®
    5Giá Bu lông neo M22x600Bộ      62,901OHIO®
    6Giá Bu lông neo M22x650Bộ      67,852OHIO®
    7Giá Bu lông neo M22x700Bộ      72,804OHIO®
    8Giá Bu lông neo M22x750Bộ      77,755OHIO®
    9Giá Bu lông neo M22x800Bộ      82,706OHIO®
    10Giá Bu lông neo M22x850Bộ      87,658OHIO®
    11Giá Bu lông neo M22x900Bộ      92,609OHIO®
    12Giá Bu lông neo M22x950Bộ      97,560OHIO®
    13Giá Bu lông neo M22x1000Bộ    102,512OHIO®
    14Giá Bu lông neo M22x1100Bộ    112,414OHIO®
    15Giá Bu lông neo M22x1200Bộ    122,317OHIO®
    16Giá Bu lông neo M22x1300Bộ    132,220OHIO®
    17Giá Bu lông neo M22x1500Bộ    152,025OHIO®
    18Giá Bu lông neo M22x2000Bộ    201,538OHIO®

    3. Mác thép sản xuất 

    Bu lông neo thường được sử dụng thép carbon để gia công sản xuất như:

    • Thép CT3, SS400 sử dụng sản xuất bulong neo, bulong móng có cấp bền tương đương cấp bền 4.6.
    • Thép C45 được dùng sản xuất bu lông neo móng có cấp bền tương đương cấp bền 5.6, 6.6.
    • Thép 40X dùng để gia công bu lông neo móng khi yêu cầu của bản vẽ yêu cầu cấp bền của bu lông neo móng tương đương cấp bền 8.8.

    Tùy vào yêu cầu kỹ thuật mà bulong neo, bulong móng sau khi được sản xuất sẽ được đem đi mạ điện phân hay mạ kẽm nhúng nóng, mạ toàn thân hoặc chỉ mạ đầu ren.

    bu-long-neo-mong

    4. Cơ tính bu lông neo móng

    Trị số 4.6, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9 thể hiện cấp bền của Bu lông neo móng. Từ trị số trên tính ra được lực kéo của bulong neo móng như sau:

    • Giới hạn bền nhỏ nhất (MPa) = ta lấy số đầu nhân với 100
    • Giới hạn chảy (MPa) = ta lấy số thứ hai chia cho 10 x giới hạn bền (Mpa).

    Như vậy:

    Bu lông neo cấp bền 4.6 có giới hạn bền nhỏ nhất là 4×100 = 400Mpa, giới hạn chảy là 400 x (6 / 10) = 240 Mpa.

    Bu lông neo cấp bền 5.6 có giới hạn bền nhỏ nhất là 5×100 = 500Mpa, giới hạn chảy là 500 x (6 / 10) = 300 Mpa.

    Bu lông neo cấp bền 6.6 có giới hạn bền nhỏ nhất là 6×100 = 600Mpa, giới hạn chảy là 600 x (6 / 10) = 360 Mpa.

    Bu lông neo cấp bền 8.8 có giới hạn bền nhỏ nhất là 8×100 = 800Mpa, giới hạn chảy là 800 x (8 / 10) = 640 Mpa.

    bulong-neo-mong

    Xem thêm: Cách tính chiều dài bulong neo móng

    Giá bu lông neo móng phụ thuộc vào những yếu tố sau: tổng chiều dài, đường kính, cấp bền, xử lý bề mặt, chiều dài chạy ren, số lượng tán và long đền. Như vậy, mỗi bản vẽ kĩ thuật yêu cầu khác nhau thì sẽ có giá thành bu lông neo, bu lông móng khác nhau. Vì vậy quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp thông tin phía dưới để được hỗ trợ và báo giá chính xác nhất.

    _____________________________

    CÔNG TY TNHH OHIO INDOCHINA

    Địa chỉ: 187/7 Điện Biên Phủ, P. Đa Kao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam

    Điện thoại: +8428.6278.2407 | Fax: +8428.3823.0599 | Website: www.ohioindochina.asia

    Hotline: 090.686.2407 | Email: info@ohioindochina.asia

    Share:

    Leave your thought