Báo giá bu lông neo móng M30

    BULONG OHIO là Công ty chuyên sản xuất bu lông neo đường kính M30 với tổng chiều dài từ 200mm tới 4000mm, cường độ bulong neo M30 từ 3.6, 4.6, 5.6, 6.6 và 8.8. Hàng đen, xi mạ điện phân và mạ kẽm nhúng nóng có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ. Hàng đẹp bao test, giá cả hợp lý, gia công sản xuất nhanh.

    Để báo giá chính xác bu lông neo M30 chúng ta cần những thông số sau: tổng chiều dài, cấp bền, bề mặt xử lý, chiều dài chạy ren, số lượng đai ốc (êcu) và long đền (vòng đệm) mỗi bộ. Như vậy, mỗi bản vẽ kỹ thuật yêu cầu khác nhau thì sẽ có giá thành bu lông neo, bu lông móng khác nhau.

    Với khẩu hiệu: “Lấy uy tín chất lượng làm thước đo giá trị thương hiệu”. Bulong Ohio xin gửi tới Quý khách báo giá bulong neo M30 tham khảo và một số kiến thức quan trọng liên quan tới bu lông móng M30 như sau:

    BẢNG GIÁ BU LÔNG NEO MÓNG M30

    STTQuy cách Bu lông neoĐơn vị tínhĐơn giáĐơn vị sản xuất
    1Giá Bu lông neo M30x400Bộ      53,184BULONG OHIO
    2Giá Bu lông neo M30x450Bộ      59,832BULONG OHIO
    3Giá Bu lông neo M30x500Bộ      66,480BULONG OHIO
    4Giá Bu lông neo M30x550Bộ      73,128BULONG OHIO
    5Giá Bu lông neo M30x600Bộ      79,776BULONG OHIO
    6Giá Bu lông neo M30x650Bộ      86,424BULONG OHIO
    7Giá Bu lông neo M30x700Bộ      93,072BULONG OHIO
    8Giá Bu lông neo M30x750Bộ      99,720BULONG OHIO
    9Giá Bu lông neo M30x800Bộ    106,368BULONG OHIO
    10Giá Bu lông neo M30x850Bộ    113,016BULONG OHIO
    11Giá Bu lông neo M30x900Bộ    119,664BULONG OHIO
    12Giá Bu lông neo M30x950Bộ    126,312BULONG OHIO
    13Giá Bu lông neo M30x1000Bộ    132,960BULONG OHIO
    14Giá Bu lông neo M30x1100Bộ    146,256BULONG OHIO
    15Giá Bu lông neo M30x1200Bộ    159,552BULONG OHIO
    16Giá Bu lông neo M30x1300Bộ    172,848BULONG OHIO
    17Giá Bu lông neo M30x1500Bộ    186,144BULONG OHIO
    18Giá Bu lông neo M30x2000Bộ    199,440BULONG OHIO

    Note: Bảng giá trên chỉ dùng tham khảo, chi tiết đơn giá bulong neo M30 Quý khách vui lòng liên hệ HOTLINE: 090 686 2407 để được cập nhật giá mới nhất.

    CẤU TẠO BU LÔNG NEO M30

    • Tùy vào mỗi công trình yêu cầu bulong neo móng có hình dạng khác nhau như bulong neo chữ L, bulong neo chữ J, V, U, v.v…
    • Tùy vào mỗi bản vẽ kĩ thuật mà yêu cầu chiều dài, đường kính, chiều dài ren, cấp bền và lớp mạ bên ngoài khác nhau.

    Bulong neo M30

    QUY CÁCH BU LÔNG NEO M30

    • Kích thước:

    – Đường kính: M30

    – Tổng chiều dài: từ 250 – 3000 mm

    – Chiều dài ren: theo yêu cầu

    • Vật liệu chế tạo: thép carbon, thép hợp kim, thép không gỉ
    • Bề mặt: hàng đen, xi kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng
    • Cấp bền: Gr. 3.6, 4.6, 5.6, 6.6, 8.8
    • Tiêu chuẩn: JIS, DIN, TCVN, ASTM
    • Khối lượng bu lông neo M30 trên 1 mét dài là: 5.54kg
    báo giá bulong neo M30

    Báo giá bulong neo M30

    MÁC THÉP SẢN XUẤT BU LÔNG NEO M30

    Bu lông neo thường được sử dụng thép carbon để gia công sản xuất như:

    • Thép CT3, SS400 sử dụng sản xuất bulong neo, bulong móng có cấp bền tương đương cấp bền 4.6.
    • Thép C45 được dùng sản xuất bu lông neo móng có cấp bền tương đương cấp bền 5.6, 6.6.
    • Thép 40X, SCM440 dùng để gia công bu lông neo cường độ cao, cấp bền của bu lông neo chân cột này tương đương Grade 8.8.
    • Thép SUS201, SUS304 là mác thép sản xuất gia công bu lông neo móng inox tướng ứng với inox 201, inox 304

    Tùy vào yêu cầu kỹ thuật mà bulong neo sau khi được sản xuất sẽ được đem đi mạ điện phân hay mạ kẽm nhúng nóng, mạ toàn thân hoặc chỉ mạ đầu ren.

    Báo giá bulong neo M30

    Báo giá bulong neo M30

    Xem thêm:

    CƠ TÍNH, LỰC KÉO BU LÔNG NEO M30

    Trị số 4.6, 5.6, 6.6, 8.8 thể hiện cấp bền của Bu lông neo móng. Từ trị số trên tính ra được lực kéo của bulong neo móng như sau:

    • Giới hạn bền danh nghĩa (MPa) = ta lấy số đầu nhân với 100
    • Giới hạn chảy (MPa) = ta lấy số thứ hai chia cho 10 x giới hạn bền (Mpa).

    Như vậy:

    Bu lông neo cấp bền 4.6 có giới hạn bền danh nghĩa là 4×100 = 400Mpa, giới hạn chảy là 400 x (6 / 10) = 240 Mpa.

    Bu lông neo cấp bền 5.6 có giới hạn bền danh nghĩa là 5×100 = 500Mpa, giới hạn chảy là 500 x (6 / 10) = 300 Mpa.

    Bu lông neo cấp bền 6.6 có giới hạn bền danh nghĩa là 6×100 = 600Mpa, giới hạn chảy là 600 x (6 / 10) = 360 Mpa.

    Bu lông neo cấp bền 8.8 có giới hạn bền danh nghĩa là 8×100 = 800Mpa, giới hạn chảy là 800 x (8 / 10) = 640 Mpa.

    BIỆN PHÁP THI CÔNG BU LÔNG NEO M30

    Sau khi đã lựa chọn được Bu lông móng (Bu lông neo) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật thì bước tiếp theo là thi công và lắp đặt Bu lông neo móng.

    Bu lông neo móng M30

    Bu lông neo móng M30

    Bước 1: Sử dụng dưỡng bu lông, dùng thép tròn D8 hoặc D10 để cố định tạm các Bu lông móng (Bu lông neo) trong cụm, cụm bu lông với thép chủ trong dầm, cột.

    Bước 2: Kiểm tra, định vị tim, cốt trong mỗi cụm và các cụm với nhau theo bản vẽ thiết kế lắp dựng. Sử dụng máy kinh vỹ, máy thủy bình, hoặc máy toàn đạc điện tử để thực hiện (thiết bị đo đạc phải được kiểm định).

    Bước 3: Kiểm tra chiều nhô cao của Bu lông móng (Bu lông neo) lên so với cốt +/-0.00m trong bản vẽ thiết kế (thông thường khoảng 100mm).

    Bước 4: Bu lông móng (Bu lông neo) phải được đặt vuông góc với mặt phẳng chịu lực thiết kế lý thuyết (có thể là mặt bê tông, mặt bản mã).

    Bước 5: Sau khi căn chỉnh xong, cố định chắc chắn các cụm bu lông với thép chủ, với ván khuôn, với nền để đảm bảo bu lông không bị chuyển vị, dịch chuyển trong suốt quá trình đổ bê tông.

    Bước 6: Dùng nilon bọc bảo vệ lớp ren Bulong neo khi đã lắp dựng xong để tránh bị hỏng ren khi đổ bê tông.

    Bước 7: Lập bảng kiểm tra, nghiệm thu mặt bằng tim, cốt bu lông móng đã lắp dựng

    Tham khảo thêm: http://ohioindochina.asia/bao-gia-bu-long-neo-mong-m12-m14-m16-m18-m20-m24-m27-m30-m33-m36-m42-m45-m48-m52-m56-m72-m100.html

    QUY TRÌNH SẢN XUẤT BU LÔNG NEO M30

    Bước 1: Chọn mác thép, test nguyên liệu. Thường sử dụng mác thép thép CT3, CT4, CT5, C45, SS400, 40X, SUS 201, SUS 304 nguyên vật liệu được đem đi test trước khi gia công.

    Bước 2: Cắt thép, cán ren. Các phôi thép tròn sẽ được đem qua máy cắt để cắt chiều dài tổng theo quy cách và sau đó được đem qua máy tiện để tiện ren theo chiều dài ren yêu cầu trong bản vẽ.

    Bước 3: Tạo hình. Bước tiếp theo bulong neo sẽ đem qua máy bẻ hoặc uốn theo hình dạng chữ I, chữ L, chữ J…theo đúng hình dạng bản vẽ yêu cầu.

    Bước 4: Xử lý bề mặt. Bulong móng sẽ được để nguyên bản hay đem đi xi mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng tùy thuộc vào hồ sơ kĩ thuật yêu cầu của mỗi công trình.

    Bước 5: Kiểm tra, đóng gói. Bu lông neo móng sau khi được gia công sản xuất xong sẽ được kiểm tra về chất lượng cũng như số lượng trước khi đóng gói và giao tới công trình.

    Quy trình sản xuất Bulong neo m30

    Quy trình sản xuất Bulong neo m30

    ỨNG DỤNG BU LÔNG NEO M30

    Bu lông neo được sử dụng rất nhiều trong xây dựng nhà thép tiền chế, nhà xưởng sản xuất, các trạm biến áp, cột đèn đường chiếu sáng, cầu đường, điện năng lượng mặt trời…

    Bao gia bulong neo M30

    ĐIỂM MẠNH CỦA BULONG OHIO

    • Nhà máy sản xuất với số lượng lớn tại Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh
    • Luôn có sẵn phôi thép dự trữ trong kho sẵn sáng gia công sản xuất khi khách đặt hàng
    • Thời gian cấp hàng nhanh chóng: 1 phút ~ 20 cây thành phẩm bulong neo
    • Giá cả tốt nhất thị trường, đảm bảo về chất lượng cấp bền cường độ đầu ra của sản phẩm
    • Máy móc hiện đại được nhập từ Thái Lan và Đài Loan

    Quý khách vui lòng liên hệ để được tư vấn và báo giá tốt nhất.

    CÔNG TY TNHH OHIO INDOCHINA

    Địa chỉ: 187/7 Điện Biên Phủ, P. Đa Kao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh

    VPGD và Nhà máy sản xuất: Tổ 28, KP2, Thạnh Xuân 14, Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh

    Điện thoại: 028-6278-2407 | Fax: 028-3823-0599 | Hotline: 090.686.2407 | Email: info@ohioindochina.asia | Website: https://ohioindochina.asia

    Share:

    Leave your thought