Cùm U Inox M10 – Ubolt Inox M10

    Ubolt Inox - Cùm U Inox M10

    Cùm U Inox M10 – Ubolt Inox M10

    Liên hệ

    Cùm U Inox M10 hay còn gọi là Cùm U Inox M10 được sử dụng vào những mục đích sau:

    • Thi công đường ống cho hệ thống M&E, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống khí gas tại các công trình xây dựng, các nhà máy, các khu công nghiệp…
    • Thi công hệ thống đường ống trong các công trình xây dựng cảng biển, dầu khí, đóng tàu, thi công lắp đặt giàn khoan trên biển, hay thi công các công trình xây dựng trên đảo.
    • Thi công hệ thống điện, hệ thống nước, hệ thống điều hòa không khí trong các toà nhà cao tầng, các trung tâm thương mại, bệnh viện, trường học, chung cư…
    Ubolt Inox - Cùm U Inox M10

    Ubolt Inox – Cùm U Inox M10

    Thông số kỹ thuật Cùm U Inox M10

    Hiện tại, Bulong Ohio đang cung cấp sản phẩm Cùm U Inox M10 có quy cách như sau:

    • Đường kính thân Cùm U Inox M10: 10mm
    • Đường kính ống Cùm U Inox M10: DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN175, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400. Tương đương với ống 34mm, 42mm, 49mm, 60mm, 76mm, 90mm, 114mm, 140mm, 168mm, 200mm, 220mm, 270mm, 300mm, 360mm, 400mm.

    Cấu tạo Cùm U Inox M10

    Cùm U Inox M10 của Bulong Ohio được chế tạo từ thanh thép tròn không gỉ được bẻ hình chữ U và cấu tạo như sau:

    • Thân Cùm U Inox M10 được uốn cong thành hình chữ U. Kích thước ôm ống theo tiêu chuẩn DIN 3570. Đây là phần chính chịu lực và đỡ đường ống cũng như cố định đường ống vững chắc.
    • Hai đầu chữ U được tiện ren hệ mét theo tiêu chuẩn DIN của Đức. Phần ren này dùng đai ốc, long đền lắp vào cùm U inox M10 nhằm siết chặt vào đường ống.
    • 1 bộ Cùm U Inox M10 thường đi kèm 2 ê cu + 2 vòng đệm phẳng (long đền phẳng). Một số yêu cầu thêm long đền vênh (long đền phe) tùy từng dự án. Một số công trình lại yêu cầu cùm U inox M10 có 4 tán + 4 long đền phẳng.
    • Cùm U Inox M10 phần thân sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 3570, đai ốc theo tiêu chuẩn DIN 934. Long đền phẳng theo tiêu chuẩn DIN 9125A, long đền vênh theo tiêu chuẩn DIN 127

    Mác thép sản xuất Cùm U Inox M10

    Có 3 loại vật liệu mà Bulong Ohio dùng sản xuất Cùm U Inox M10 là SUS 201, SUS 304, SUS 316 tương ứng là Inox 201, Inox 304, Inox 316.

    • Cùm U Inox 201 M10 có thành phần hóa học gồm:

    Carbon: 0.15%, Mangan: 5.5 – 7.5%, Photpho : 0.06%, Lưu Huỳnh : 0.03%, Silic : 1%, Crom : 16-18%, Niken : 0.5%. Cùm U inox 201 có giá thành rẻ vì nguyên liệu phôi nhập về có giá thấp. Bề mặt sáng bóng, chịu lực tốt, không chống được sự oxi hóa ăn mòn hóa học.

    • Cùm U Inox 304 M10 có thành phần hóa học gồm:

    Carbon: 0.08%, Mangan: 2%, Photpho : 0.045%, Lưu Huỳnh : 0.03%, Silic : 1%, Crom : 16-18%, Niken : 8-10.5%. Cùm U inox 304 có ưu điểm: chống được sự ăn mòn hóa học từ môi trường nước, lắp được vị trí ở ngoài nhà. Là loại thông dụng nhất với giá thành vừa phải hợp lý. Chịu lực tốt, bề mặt sáng bóng tuổi thọ dùng được lâu mà không bị tét rỉ.

    • Cùm U Inox 316 M10 có thành phần hóa học gồm:

    Carbon: 0.06%, Mangan: 2%, Photpho : 0.045%, Lưu huỳnh : 0.03%, Silic : 1%, Crom : 16-18%, Niken : 10-14%, Mo : 2-3%. Cùm U inox 316 có ưu điểm vượt trội như là chống được sự ăn mòn của nước biển, hóa chất. Nhưng giá thành lại hơi cao. Bề mặt sáng bóng, độ bền và tuổi thọ rất cao.

    Tên thông dụngKích thước danh nghĩaĐường kính của cây thépĐường kính trong
    Cùm U 21DN15M6/M8/M1021 + 0.2
    Cùm U 27DN20M6/M8/M1027 + 0.2
    Cùm U 34DN25M6/M8/M1034 + 0.2
    Cùm U 42DN32M6/M8/M1042 + 0.2
    Cùm U 49DN40M6/M8/M1049 + 0.2
    Cùm U 60DN50M6/M8/M1060 + 0.2
    Cùm U 76DN65M8/M10/M1276 + 0.4
    Cùm U 90DN80M8/M10/M1290 + 0.4
    Cùm U 114DN100M8/M10/M12114 + 0.4
    Cùm U 140DN125M8/M10/M12140 + 0.6
    Cùm U 168DN150M8/M10/M12168 + 0.6
    Cùm U 220DN200M8/M10/M12220 + 0.6
    Cùm U 250DN250M10/M12/M16250 + 0.6

    Báo giá Cùm U Inox M10

    DNMaxb
    (mm)
    Giá Ubolt Inox 304
    (VND/pc)
    2510 x 34       25,091
    3210 x 42       33,454
    4010 x 49       36,800
    5010 x 60       50,182
    6510 x 76       56,872
    8010 x 90       66,909
    10010 x 114       73,600
    12510 x 140       80,291
    15010 x 168       88,654
    17510 x 200     100,363
    20010 x 220     113,746
    25010 x 270     122,109
    30010 x 300     137,163
    35010 x 360     200,728
    40010 x 400     234,182

    Note: Bảng giá Cùm U Inox M10 trên chỉ dùng vào mục đích làm dự toán cho công trình. Đơn giá chưa bao gồm: 10% VAT, phí vận chuyển, tán, long đền. Quý khách cần báo giá chính xác nhất xin vui lòng liên hệ trực tiếp qua email hoặc thông qua HOTLINE: 090.686.2407 để cập nhật giá mới nhất từ nhà sản xuất Ubolt inox Ohio. Chúng tôi cam kết mang lại khách hàng giá tốt nhất tại xưởng song song với chất lượng đảm bảo của sản phẩm.

    0/5 (0 Reviews)