Mô tả
Bu lông neo cường độ cao là bu lông có cấp bền 8.8, 10.9 hoặc 12.9. Vậy cụ thể bu lông cường độ cao có những đặc điểm gì nổi bật và giá cả như thế nào. BULONG OHIO xin chia sẻ bài viết dưới đây, mong rằng sẽ giúp ích Quý khách hàng hiểu rõ hơn về sản phẩm này như sau.
CẤU TẠO BU LÔNG NEO CƯỜNG ĐỘ CAO
Bu lông neo cường độ cao thường được chế tạo từ phôi thép tròn trơn, một đầu được tiện ren. Đầu còn lại bẻ vuông góc 90 độ chữ L, hoặc bẻ móc J hay để thẳng chữ I tùy vào thiết kế kỹ thuật của dự án. Phụ kiện đi kèm là con đai ốc (tán) và long đền (vòng đệm) mục đích để siết chặt kết cấu thép vào bê tông nền móng.
QUY CÁCH KÍCH THƯỚC BU LÔNG NEO CƯỜNG ĐỘ CAO
- Bu lông neo móng cường độ cao thường có đường kính thân từ M20 trở lên cụ thể là M20, M22, M24, M27, M30, M32, M36, M39, M42, M45, M52, M56, M60, M64, M72, M100
- Cấp bền: 8.8, 10.9, 12.9
- Tiện ren một đầu chiều dài: 30mm -> 300mm
- Đầu còn lại: bẻ L, J, I, U, v.v…
- Phôi thép carbon Bulong Ohio sản xuất: 40X, 30X, 35X, SCr420, Scr430… xử lý nhiệt bằng phương pháp nhiệt luyện
- Bề mặt xử lý: đen (thô), mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng
- Tiêu chuẩn sản xuất: DIN, ASTM
LỰC KÉO BU LÔNG NEO CƯỜNG ĐỘ CAO
Đối với cường độ bu lông neo, thông thường người ta quan tâm đến 2 giới hạn quan trọng nhất đó là:
+ Giới hạn chảy σy: Là khả năng bị biến dạng của thép khi có tác động của nhiệt
+ Giới hạn bền σb: Là giá trị của ứng suất lớn nhất mà mác thép chịu được trước khi bị kéo đứt.
Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916 -1995 dành cho Bu lông đai ốc ta có:
- Bulong neo cường độ cao 8.8 nếu đường kính thân ≤ 16 thì Giới hạn bền ≥ 800Mpa. Giới hạn chảy ≥ 610 Mpa. Đường kính thân > 16 Giới hạn bền là ≥ 800 Mpa còn Giới hạn chảy sẽ là ≥ 640 Mpa
- Bu lông neo móng cường độ cao 10.9 Giới hạn bền ≥ 1040 Mpa, Giới hạn chảy ≥ 940 Mpa
- Bulong neo móng cường độ cao 12.9 Giới hạn bền ≥ 1220 Mpa, Giới hạn chảy ≥ 1100 Mpa
Xem thêm bài viết:
VIDEO SẢN XUẤT BU LÔNG NEO CẤP BỀN CAO
Đặc điểm của bu lông neo móng cường độ cao là độ cứng của thép cao đồng nghĩa với độ dòn của thép cũng sẽ lớn. Do vậy, tay nghề của thợ gia công sản xuất phải lành nghề. Mới làm ra được những sản phẩm đạt yêu cầu kỹ thuật cũng như thẩm mỹ. Bulong Ohio là một trong ít những đơn vị tại Việt Nam sản xuất gia công thành công bu lông neo đạt cấp bền 8.8. Đạt cả hai yếu tố giới hạn bền và giới hạn chảy.
ỨNG DỤNG BU LÔNG NEO CƯỜNG ĐỘ CAO
Bu lông neo cường độ cao là bu lông có độ cứng và độ bền cao. Nên thường được sử dụng trong việc xây dựng cầu đường, nhà máy công nghiệp nặng, nhà thép tiền chế, v.v… Những vị trí mà bu lông neo chịu tải trọng lớn để liên kết chắc chắn bền vững.
BÁO GIÁ BU LÔNG NEO CƯỜNG ĐỘ CAO
Bảng giá bu lông neo M22 cấp bền 8.8
STT | Quy cách Bu lông neo | Đơn vị | Đơn giá | Đơn vị sản xuất |
1 | Giá Bu lông neo M22x400 | Bộ | 41,000 | OHIO® |
2 | Giá Bu lông neo M22x450 | Bộ | 48,000 | OHIO® |
3 | Giá Bu lông neo M22x500 | Bộ | 52,990 | OHIO® |
4 | Giá Bu lông neo M22x550 | Bộ | 57,950 | OHIO® |
5 | Giá Bu lông neo M22x600 | Bộ | 62,900 | OHIO® |
6 | Giá Bu lông neo M22x650 | Bộ | 67,850 | OHIO® |
7 | Giá Bu lông neo M22x700 | Bộ | 72,800 | OHIO® |
8 | Giá Bu lông neo M22x750 | Bộ | 77,755 | OHIO® |
9 | Giá Bu lông neo M22x800 | Bộ | 82,706 | OHIO® |
10 | Giá Bu lông neo M22x850 | Bộ | 87,650 | OHIO® |
11 | Giá Bu lông neo M22x900 | Bộ | 92,600 | OHIO® |
12 | Giá Bu lông neo M22x950 | Bộ | 97,560 | OHIO® |
13 | Giá Bu lông neo M22x1000 | Bộ | 102,510 | OHIO® |
14 | Giá Bu lông neo M22x1100 | Bộ | 112,414 | OHIO® |
15 | Giá Bu lông neo M22x1200 | Bộ | 122,310 | OHIO® |
16 | Giá Bu lông neo M22x1300 | Bộ | 132,220 | OHIO® |
17 | Giá Bu lông neo M22x1500 | Bộ | 152,025 | OHIO® |
18 | Giá Bu lông neo M22x2000 | Bộ | 201,530 | OHIO® |
Bảng giá Bulong neo M36 cấp bền 8.8
STT | Quy cách Bu lông neo | Đơn vị | Đơn giá | Đơn vị sản xuất |
1 | Giá Bu lông neo M36x400 | Bộ | 127,835 | Công ty OHIO® |
2 | Giá Bu lông neo M36x450 | Bộ | 141,093 | Công ty OHIO® |
3 | Giá Bu lông neo M36x500 | Bộ | 154,350 | Công ty OHIO® |
4 | Giá Bu lông neo M36x550 | Bộ | 167,600 | Công ty OHIO® |
5 | Giá Bu lông neo M36x600 | Bộ | 180,867 | Công ty OHIO® |
6 | Giá Bu lông neo M36x650 | Bộ | 194,125 | Công ty OHIO® |
7 | Giá Bu lông neo M36x700 | Bộ | 207,380 | Công ty OHIO® |
8 | Giá Bu lông neo M36x750 | Bộ | 220,642 | Công ty OHIO® |
9 | Giá Bu lông neo M36x800 | Bộ | 233,900 | Công ty OHIO® |
10 | Giá Bu lông neo M36x850 | Bộ | 247,150 | Công ty OHIO® |
11 | Giá Bu lông neo M36x900 | Bộ | 260,416 | Công ty OHIO® |
12 | Giá Bu lông neo M36x950 | Bộ | 273,674 | Công ty OHIO® |
13 | Giá Bu lông neo M36x1000 | Bộ | 286,932 | Công ty OHIO® |
14 | Giá Bu lông neo M36x1100 | Bộ | 313,440 | Công ty OHIO® |
15 | Giá Bu lông neo M36x1200 | Bộ | 339,960 | Công ty OHIO® |
16 | Giá Bu lông neo M36x1300 | Bộ | 366,480 | Công ty OHIO® |
17 | Giá Bu lông neo M36x1500 | Bộ | 419,510 | Công ty OHIO® |
18 | Giá Bu lông neo M36x2000 | Bộ | 552,090 | Công ty OHIO® |
Note: Bảng giá trên chỉ dùng tham khảo, chi tiết đơn giá bu lông neo cường độ cao Quý khách vui lòng liên hệ HOTLINE: 090 686 2407 để được cập nhật giá mới nhất.
CÔNG TY TNHH OHIO INDOCHINA
Địa chỉ: 187/7 Điện Biên Phủ, P. Đa Kao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam
VPGD và Nhà máy sản xuất: Tổ 28, KP2, Thạnh Xuân 14, Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại: +8428.6278.2407 | Fax: +8428.3823.0599 | Website: https://ohioindochina.asia
Hotline: 090 686 2407 | Email: info@ohioindochina.asia