BULONG NEO

    Bulong neo tiếng Anh là anchor bolt hoặc foundation bolt có tên khác là bu lông móng, bu lông neo chân cột, bu lông móng cẩu tháp, bu lông móng trụ đèn. Được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực thi công xây dựng nhà xưởng, nhà thép tiền chế, hệ thống điện, trạm biến áp, nhà máy năng lượng điện mặt trời…Mục đích chính là để cố định các kết cấu thép, siết chặt vào bê tông. BULONG OHIO® là Công ty chuyên sản xuất bu lông neo đường kính M12, M14, M16, M18, M20, M22, M24, M27, M30, M32, M36, M39, M42, M45, M52, M56, M60, M64, M72, M100, cường độ bu lông neo từ 3.6, 4.6, 5.6, 6.6, 8.8, bề mặt hàng đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng.

    bulong neo

    Bulong neo

    KÍCH THƯỚC BULONG NEO

    Quy cách bulong neo

    • Đường kính bulong neo: M12, M14, M16, M18, M20, M22, M24, M27, M30, M32, M36, M39, M42, M45, M52, M56, M60, M64, M72, M100
    • Tổng chiều dài thân bulong neo: từ 200mm cho đến 4000mm
    • Chiều dài tiện ren: từ 30mm tới 400mm

    Bề mặt xử lý: Hàng đen, mạ kẽm điện phân (hay còn gọi là xi trắng), mạ kẽm nhúng nóng

    Note: Vì bulong neo thường được chôn dưới móng nền để lộ phần tiện ren phía trên nên với trọng lượng một cây khoảng > 1kg. Bulong Ohio khuyến nghị khách hàng nên xi trắng hoặc mạ kẽm nhúng nóng toàn thân. Còn trường hợp trọng lượng cây bulong neo < 1kg thì nên xi trắng/mạ kẽm nhúng nóng đầu ren. Điều này sẽ làm giảm được giá thành cũng như vẫn đáp ứng được yêu cầu của công việc.

    Cường độ bu lông neo: Cấp bền 3.6, 4.6, 5.6, 6.6 và 8.8

    Vật liệu chế tạo: Thép carbon và thép không gỉ inox

    Tiêu chuẩn bu lông neo: DIN, ASTM, JIS, TCVN, GB

    Bảng tra khối lượng bu lông neo

    • Ta có công thức tính khối lượng thép tròn trơn như sau:

    Khối lượng (kg) = 0.000785 x D x D x 7.85; trong đó D: là đường kính bulong neo. Sau đây là bảng tra khối lượng bulong neo đã được Bulong Ohio tính toán kĩ giúp khách hàng có thể tra nhanh trọng lượng của một cây bulong neo với chiều dài 1 mét:

    Đường kính Bu lông neoM14M16M18M20M22M24M27M30M32M36M42M48
    Khối lượng / 1m chiều dài (kg)1.201.571.992.462.983.544.495.546.317.9910.8714.2
    Bulong neo móng

    Bulong neo mong

    Bài viết liên quan:

    CẤU TẠO VÀ HÌNH DẠNG BU LÔNG NEO

    Bu lông neo có cấu tạo đơn giản bao gồm phần thân bu lông được tiện ren một đoạn thường dùng đai ốc (êcu) và long đền phẳng. Một số dự án dùng vòng đệm vuông hoặc tấm bản mã riêng. Phần còn lại được bẻ L, bẻ móc J, để thẳng I hay bulong neo chữ u…

    • Tùy vào từng công trình mà ta có bu lông neo móng hình dạng khác nhau như bu lông neo chữ L, J, I, bulong neo chữ u, bu lông neo móc, bu lông neo mắt…Phổ biến nhất là bulong neo j và bulong neo l.
    • Tùy vào thiết kế bản vẽ bulong neo sẽ có chiều dài, đường kính, chiều dài ren, cường độ cấp bền và bề mặt xử lý khác nhau.
    Kích thước bulong neo

    Kích thước bulong neo

    QUY TRÌNH SẢN XUẤT BU LÔNG NEO

    Quy trình sản xuất bulong neo

    Giai đoạn 1: Chọn mác thép

    Tùy vào cường độ cấp bền mà khách yêu sẽ có tương ứng mác thép đạt cấp bền đó. Một số mác thép phổ biến ở Việt Nam dùng để sản xuất bulong neo là CT3, CT4, SS400, C45, C55, C65, 40X, SUS 201, SUS 304. Nguyên vật liệu này luôn được Bulong Ohio đem đi test trước khi gia công hằng loạt cho khách hàng.

    Giai đoạn 2: Cắt thép, cạo ren và tiện ren.

    Các phôi thép tròn sẽ được đem qua máy cắt để cắt tổng chiều dài theo quy cách khách đưa ra và sau đó được đem qua máy cạo ren. Tiếp đến thợ sẽ đưa qua máy tiện để tiện ren theo chiều dài ren yêu cầu trong bản vẽ.

    Phôi thép bulong neo được cắt theo chiều dài yêu cầu

    Giai đoạn 3: Tạo hình.

    Bước tiếp theo bulong neo chân cột đèn sẽ đem qua máy bẻ hoặc uốn theo hình dạng chữ L, chữ J, chữ I…, chiều cao bẻ và bán kính bẻ theo đúng hình dạng bản vẽ yêu cầu.

    Giai đoạn 4: Xử lý bề mặt.

    Bulong móng cẩu tháp sẽ được để nguyên bản là hàng đen hay đem đi xi mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng tùy thuộc mục đích sử dụng của từng công trình xây dựng. Xu hướng nhiều công trình bây giờ dùng bulong neo nhúng nóng nhiều vì chúng ngăn được sự oxi hóa tét rỉ từ môi trường nước mưa, hơi nước biển bên ngoài tác động vào.

    gia cong bulong neo

    Gia công Bulong neo móng chân cột

    Giai đoạn 5: Kiểm tra và đóng gói.

    Bu lông neo móng sau khi được gia công sản xuất xong sẽ được bộ phận QA/QC kiểm tra về chất lượng cũng như số lượng trước khi chất lên xe tải và giao tới công trình.

    Tham khảo thêm:

    CƯỜNG ĐỘ BULONG NEO

    Đối với cường độ bulong neo, thông thường người ta quan tâm đến 2 giới hạn quan trọng nhất đó là:

    + Giới hạn chảy σy: Là khả năng bị biến dạng của thép khi có tác động của nhiệt

    + Giới hạn bền σb: Là giá trị của ứng suất lớn nhất mà mác thép chịu được trước khi bị kéo đứt.

    tiêu chuẩn bu lông neo

    Tiêu chuẩn cơ tính bu lông neo của một số mác thép thông dụng

    Bulong Ohio chuyên nhập phôi thép chất lượng có đầy đủ CO, CQ như:

    • Để sản xuất ra bu lông neo móng cấp bền 3.6, Bulong Ohio thường sử dụng mác thép CT3, CT4, CT5, Q325
    • Để sản xuất ra bu lông neo móng cấp bền 4.6, Bulong Ohio thường sử dụng mác thép SS400, SS490, SS540
    • Để sản xuất ra bu lông neo móng cấp bền 5.6, 6.6, Bulong Ohio thường sử dụng mác thép C45, C55, C65
    • Để sản xuất ra bu lông neo móng cấp bền 8.8, Bulong Ohio thường sử dụng mác thép 40X, 30X, 35X, SCr420, Scr430
    • Để sản xuất ra bu lông neo móng inox 201, inox 304, Bulong Ohio thường sử dụng mác thép SUS201, SUS304
    bulong neo mong

    Bulong neo mong

    Cường độ bulong neo thường được thí nghiệm kéo ở các Trung tâm kiểm định chất lượng uy tín như Quatest 3 hay các phòng lab như Bách Khoa, Saigon Union

    Tiêu chuẩn thí nghiệm cơ tính bu lông neo: TCVN 1916 -1995 áp dụng ren hệ mét cụ thể:

    cuong do bu long neo mong

    Cường độ bu lông neo

     

    Bu lông neo cấp bền 4.6 có giới hạn bền danh nghĩa là 4×100 = 400Mpa, giới hạn chảy là 400 x (6 / 10) = 240 Mpa.

    Bu lông neo cấp bền 5.6 có giới hạn bền danh nghĩa là 5×100 = 500Mpa, giới hạn chảy là 500 x (6 / 10) = 300 Mpa.

    Bu lông neo cấp bền 6.6 có giới hạn bền danh nghĩa là 6×100 = 600Mpa, giới hạn chảy là 600 x (6 / 10) = 360 Mpa.

    Bu lông neo cấp bền 8.8 có giới hạn bền danh nghĩa là 8×100 = 800Mpa, giới hạn chảy là 800 x (8 / 10) = 640 Mpa => Bulong neo này được gọi là bu lông neo cường độ cao.

    bulong neo mong

    Bu lông neo

    CÔNG DỤNG BU LÔNG NEO

    Bu lông neo được dùng rất nhiều trong xây dựng nhà thép tiền chế, nhà xưởng, các trạm biến áp, cột đèn đường chiếu sáng, cầu đường, nhà máy điện năng lượng mặt trời…

    Công dụng bulong neo móng

    Công dụng bulong neo

     BIỆN PHÁP THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT BULONG NEO

    Sau khi đã lựa chọn được Bu lông móng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật thì bước tiếp theo là định vị và lắp đặt bu lông neo chân cột.

    bien phap thi cong bulong neo

    Biện pháp thi công bulong neo

    Bước 1: Sử dụng dưỡng bu lông, dùng thép tròn D8 hoặc D10 để cố định tạm các Bu lông móng trong cụm, cụm bu lông với thép chủ trong dầm, cột.

    Bước 2: Kiểm tra, định vị tim, cốt trong mỗi cụm và các cụm với nhau theo bản vẽ thiết kế lắp dựng. Mục đích của định vị bulong neo là để giữ cho bu lông cố định và không bị xê dịch trong quá trình đổ Bê tông. Có thể dùng thêm bản mã hoặc chấm hàn để định vị. Sử dụng máy kinh vỹ, máy thủy bình, hoặc máy toàn đạc điện tử để thực hiện (thiết bị đo đạc phải được kiểm định).

    Bước 3: Kiểm tra chiều nhô cao của Bu lông neo chân cột lên so với cốt +/-0.00m trong bản vẽ thiết kế (thông thường khoảng 100mm).

    Bước 4: Bu lông móc phải được đặt vuông góc với mặt phẳng chịu lực thiết kế lý thuyết (có thể là mặt bê tông, mặt bản mã).

    Bước 5: Sau khi căn chỉnh xong, cố định chắc chắn các cụm bu lông với thép chủ, với ván khuôn, với nền để đảm bảo bu lông không bị chuyển vị, dịch chuyển trong suốt quá trình đổ bê tông.

    Bước 6: Dùng nilon bọc bảo vệ lớp ren bulong móng cột khi đã lắp dựng xong để tránh bị hỏng ren khi đổ bê tông.

    Bước 7: Lập bảng kiểm tra, nghiệm thu mặt bằng tim, cốt bu lông móng đã lắp dựng

    bulong neo chữ u

    bulong neo chu u

    Tham khảo

    TÍNH TOÁN CHIỀU DÀI BULONG NEO

    Download file Excel: Tính toán liên kết bu lông neo chân cột và bản mã cho cột thép nhà công nghiệp

    Để xây dựng kết cấu móng cần có vật liệu bu lông neo móng, thế nhưng để tính toán chiều dài bu lông neo móng cần phải tính lực kéo và đường kính bu lông. Ngoài ra còn tính độ sâu chôn và độ nổi của phần ren bulong móng. Như vậy cần phải có nhiều cách tính khác nhau nên chúng ta cần đi sâu tìm hiểu chi tiết về cách tính toán chiều dài.

    Tinh toan chieu dai bulong neo

    Tinh toan chieu dai bulong neo


    Theo các kĩ sư công trình thì việc tính toán chiều dài bulong không những giảm thiểu chi phí mà còn gia tăng chất lượng cũng như tính an toàn của công trình. Trong công trình xây dựng nhà cao tầng thì đòi hỏi bulong neo phải đạt cấp độ bền 8.8 trở lên và đường kính bu long từ phi 36 mới có thể sử dụng.

    Còn trong công trình nhà thép tiền chế thì qui cách chủ yếu được các nhà thầu xây dựng thường xuyên dùng là bulong móng 22, 24, 26. Tính chiều dài bu lông neo dựa vào lực tác dụng ta tính ra được lực kéo chính và dựa vào đó chọn đường kính bulong, ứng với mỗi đường kính có một chiều dài bulong.

    TIÊU CHUẨN VÀ BẢN VẼ THAM KHẢO MỘT SỐ BULONG NEO

    Bu lông neo móng bẻ J

    Bu lông neo kiểu chữ J được bẻ cong 1 đầu hình dạng chữ J hay móc câu và một đầu được tiện ren. Loại bu lông neo j này được dùng nhiều nhất hiện nay thường được làm bằng thép không gỉ hoặc bằng inox có đường kính từ M12 – M100. Chiều dài từ 200mm – 3000mm, tùy vào bản vẽ kỹ thuật ta có chiều dài ren để vặn đai ốc (tán) và long đền vào là từ 25mm đến 400 mm. Chiều cao đầu bẻ cong thường từ 45 – 200 mm, bán kính bẻ thường R30 – R50 là đẹp nhất.

    Loại bulong neo này được dùng nhiều trong việc tạo liên kết trong đổ dầm bê tông trong kết cấu kèo thép xây dựng nhà xưởng hoặc nhà máy mới.

    bu lông neo j

    Bulong neo J

    Cường độ Bu lông neo: 4.6, 5.6, 6.6, 8.8

    Bu lông neo móng bẻ L

    Bu lông neo kiểu chữ L là loại bu lông có cấu tạo đơn giản hình dáng chữ L, một đầu được tiện ren và một đầu kia được bẻ ngang. Vật liệu sản xuất thường là thép carbon hoặc bằng inox với đường kính M12 – M100. Chiều dài 200mm đến 3000 mm, dùng loại ren lửng, bề mặt thép đen, xi trắng, mạ nhúng nóng hoặc inox, cấp bền 4.6 – 8.8.
    Bulong neo l là loại phổ biến được sử dụng nhiều thứ hai trong các hình dạng bulong neo. Công dụng của bu lông móng chữ L chủ yếu được dùng trong thi công hệ thống nhà xưởng, nhà máy,  thi công trạm biến áp, hệ thống điện mặt trời…
    bu lông neo l

    Bulong neo L

    Cường độ Bu lông neo: 4.6, 5.6, 6.6, 8.8

    Bu lông neo móng kiểu chẻ

    Loại bulong neo này được chế tạo gồm một đầu được tiện ren và một đầu chẻ tách tạo hình dạng giống chữ Y. Đường kính từ 12 – 100mm, khoảng cách đầu chẻ từ 35 – 100mm, chiều dài ren từ 25 – 200mm, chiều dài đầu chẻ từ 20 – 45mm. Ứng dụng bu lông móng chữ Y thông dụng nhất trong việc thi công giàn giáo hay cố định các thanh ngang dọc trong thi công công trình sắt thép.

    bu-long-neo-mong-kieu-che

    Bulong neo móng kiểu chẻ

    Cường độ Bu lông neo: 4.6, 5.6, 6.6, 8.8

    Bu lông neo móng kiểu LA

    Đây là kiểu bulong neo có một đầu ren và một đầu bẻ cong vòng khép kín. Chúng có kích thước như sau:

    • Đường kính từ 12 – 100 mm
    • Chiều dài ren từ 30 -200 mm
    • Chiều dài khớp uốn là 40 – 160 mm
    Tùy vào công năng sử dụng mà người thi công chọn loại có kích thước phù hợp. Loại bu lông này thường dùng để neo móng trụ đèn chiếu sáng, cẩu tháp, trụ điện, trụ cột trong các công trình xây dựng…

    bu-long-neo-la

    Cường độ Bu lông neo: 4.6, 5.6, 6.6, 8.8

    BÁO GIÁ BULONG NEO

    Những yếu tố sau sẽ cấu thành nên giá chính xác của bulong neo như: tổng chiều dài, đường kính, cường độ cấp bền, bề mặt xử lý, bộ gồm mấy tán (đai ốc) và long đền. Trình tự giá bulong neo cơ bản sẽ là Bu lông neo hàng đen < hàng xi trắng < hàng mạ kẽm nhúng nóng. Như vậy, mỗi bản vẽ kĩ thuật yêu cầu khác nhau thì sẽ có giá thành bu lông neo, bulong móng khác nhau.

    Với thế mạnh nhà máy sản xuất Bulong Ohio được đặt tại Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh, máy móc hiện đại nhập từ Thái Lan & Đài Loan. Phôi thép nhập về được đem đi kéo thử cấp bền trước khi gia công hàng loạt. Nhân viên QA/QC sẽ kiểm tra chất lượng và số lượng đầu ra nghiêm ngặt rồi mới giao hàng tới công trường. Phôi thép được nhập về với số lượng nhiều trong kho đầy đủ size sẵn sàng gia công sản xuất.

    Thời gian cấp hàng 1-2 ngày với hàng đen, 3-4 ngày với hàng xi trắng và hàng mạ kẽm nhúng nóng. Công suất gia công 1 phút ~ 20 cây bu lông neo, chính vì vậy Bulong Ohio luôn là nhà sản xuất với thời gian giao hàng nhanh nhất và sản phẩm đạt đủ cấp bền theo tiêu chuẩn DIN, JIS, TCVN, ASTM.

    Tiếp đến, Bulong Ohio xin gửi tới Quý khách hàng báo giá tham khảo một số bulong neo như sau:

    Cấp bền 5.6, 6.6:

    Ghi chú: Một bộ Bulong neo M22 gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 long đền phẳng

    STTQuy cách Bu lông neoĐơn vịĐơn giáĐơn vị sản xuất
    1Giá Bulong neo M22x400Bộ      25,000OHIO®
    2Giá Bulong neo M22x450Bộ      31,843OHIO®
    3Giá Bulong neo M22x500Bộ      34,994OHIO®
    4Giá Bulong neo M22x550Bộ      38,144OHIO®
    5Giá Bulong neo M22x600Bộ      41,295OHIO®
    6Giá Bulong neo M22x650Bộ      44,446OHIO®
    7Giá Bulong neo M22x700Bộ      47,597OHIO®
    8Giá Bulong neo M22x750Bộ      50,748OHIO®
    9Giá Bulong neo M22x800Bộ      53,899OHIO®
    10Giá Bulong neo M22x850Bộ      57,050OHIO®
    11Giá Bulong neo M22x900Bộ      60,200OHIO®
    12Giá Bulong neo M22x950Bộ      63,351OHIO®
    13Giá Bulong neo M22x1000Bộ      66,502OHIO®
    14Giá Bulong neo M22x1100Bộ      72,804OHIO®
    15Giá Bulong neo M22x1200Bộ      79,105OHIO®
    16Giá Bulong neo M22x1300Bộ      85,407OHIO®
    17Giá Bulong neo M22x1500Bộ      98,010OHIO®
    18Giá Bulong neo M22x2000Bộ    128,735OHIO®
    bulong neo m22

    Báo giá bu lông neo M22

    Cấp bền 8.8:

    Ghi chú: Một bộ Bulong neo M22 gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 long đền phẳng

    STTQuy cách Bu lông neoĐơn vịĐơn giáĐơn vị sản xuất
    1Giá Bulong neo M22x400Bộ      41,000Bulong OHIO®
    2Giá Bulong neo M22x450Bộ      48,047Bulong OHIO®
    3Giá Bulong neo M22x500Bộ      52,998Bulong OHIO®
    4Giá Bulong neo M22x550Bộ      57,950Bulong OHIO®
    5Giá Bulong neo M22x600Bộ      62,901Bulong OHIO®
    6Giá Bulong neo M22x650Bộ      67,852Bulong OHIO®
    7Giá Bulong neo M22x700Bộ      72,804Bulong OHIO®
    8Giá Bulong neo M22x750Bộ      77,755Bulong OHIO®
    9Giá Bulong neo M22x800Bộ      82,706Bulong OHIO®
    10Giá Bulong neo M22x850Bộ      87,658Bulong OHIO®
    11Giá Bulong neo M22x900Bộ      92,609Bulong OHIO®
    12Giá Bulong neo M22x950Bộ      97,560Bulong OHIO®
    13Giá Bulong neo M22x1000Bộ    102,512Bulong OHIO®
    14Giá Bulong neo M22x1100Bộ    112,414Bulong OHIO®
    15Giá Bulong neo M22x1200Bộ    122,317Bulong OHIO®
    16Giá Bulong neo M22x1300Bộ    132,220Bulong OHIO®
    17Giá Bulong neo M22x1500Bộ    152,025Bulong OHIO®
    18Giá Bulong neo M22x2000Bộ    201,538Bulong OHIO®
    bao gia bulong neo móng m22

    Bulong neo M22

    Bảng giá Bu lông neo móng M36

    Cấp bền 5.6, 6.6:

    Ghi chú: Một bộ Bu lông neo móng M36 gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 long đền phẳng

    STTQuy cách Bu lông neoĐơn vịĐơn giáĐơn vị sản xuất
    1Giá Bu lông neo M36x400Bộ    64,673Công ty OHIO®
    2Giá Bu lông neo M36x450Bộ    73,110Công ty OHIO®
    3Giá Bu lông neo M36x500Bộ  101,547Công ty OHIO®
    4Giá Bu lông neo M36x550Bộ  109,984Công ty OHIO®
    5Giá Bu lông neo M36x600Bộ  118,421Công ty OHIO®
    6Giá Bu lông neo M36x650Bộ  126,858Công ty OHIO®
    7Giá Bu lông neo M36x700Bộ  135,295Công ty OHIO®
    8Giá Bu lông neo M36x750Bộ  143,732Công ty OHIO®
    9Giá Bu lông neo M36x800Bộ  152,169Công ty OHIO®
    10Giá Bu lông neo M36x850Bộ  160,606Công ty OHIO®
    11Giá Bu lông neo M36x900Bộ  169,043Công ty OHIO®
    12Giá Bu lông neo M36x950Bộ  177,480Công ty OHIO®
    13Giá Bu lông neo M36x1000Bộ  185,917Công ty OHIO®
    14Giá Bu lông neo M36x1100Bộ  202,791Công ty OHIO®
    15Giá Bu lông neo M36x1200Bộ  219,665Công ty OHIO®
    16Giá Bu lông neo M36x1300Bộ  226,539Công ty OHIO®
    17Giá Bu lông neo M36x1500Bộ  240,286Công ty OHIO®
    18Giá Bu lông neo M36x2000Bộ  324,774Công ty OHIO®
    Bu lông neo m36

    Bulong neo móng nhúng nóng đầu ren M36

    Cấp bền 8.8:

    Ghi chú: Một bộ Bu lông neo móng M36 gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 long đền phẳng

    STTQuy cách Bu lông neoĐơn vịĐơn giáĐơn vị sản xuất
    1Giá Bu lông neo M36x400Bộ  127,835Bulong OHIO®
    2Giá Bu lông neo M36x450Bộ  141,093Bulong OHIO®
    3Giá Bu lông neo M36x500Bộ  154,351Bulong OHIO®
    4Giá Bu lông neo M36x550Bộ  167,609Bulong OHIO®
    5Giá Bu lông neo M36x600Bộ  180,867Bulong OHIO®
    6Giá Bu lông neo M36x650Bộ  194,125Bulong OHIO®
    7Giá Bu lông neo M36x700Bộ  207,383Bulong OHIO®
    8Giá Bu lông neo M36x750Bộ  220,642Bulong OHIO®
    9Giá Bu lông neo M36x800Bộ  233,900Bulong OHIO®
    10Giá Bu lông neo M36x850Bộ  247,158Bulong OHIO®
    11Giá Bu lông neo M36x900Bộ  260,416Bulong OHIO®
    12Giá Bu lông neo M36x950Bộ  273,674Bulong OHIO®
    13Giá Bu lông neo M36x1000Bộ  286,932Bulong OHIO®
    14Giá Bu lông neo M36x1100Bộ  313,448Bulong OHIO®
    15Giá Bu lông neo M36x1200Bộ  339,964Bulong OHIO®
    16Giá Bu lông neo M36x1300Bộ  366,480Bulong OHIO®
    17Giá Bu lông neo M36x1500Bộ  419,513Bulong OHIO®
    18Giá Bu lông neo M36x2000Bộ  552,094Bulong OHIO®
    bu lông neo móng m36

    Bulong neo m36

    Báo giá Bulong neo móng M39

    Cấp bền 5.6, 6.6:

    Ghi chú: Một bộ Bulong neo móng M39 gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 long đền phẳng

    STTQuy cách Bu lông neoĐơn vịĐơn giáĐơn vị sản xuất
    1Giá Bu lông neo M39x400Bộ    100,099Công ty OHIO®
    2Giá Bu lông neo M39x450Bộ    111,473Công ty OHIO®
    3Giá Bu lông neo M39x500Bộ    123,846Công ty OHIO®
    4Giá Bu lông neo M39x550Bộ    134,219Công ty OHIO®
    5Giá Bu lông neo M39x600Bộ    144,592Công ty OHIO®
    6Giá Bu lông neo M39x650Bộ    154,966Công ty OHIO®
    7Giá Bu lông neo M39x700Bộ    165,339Công ty OHIO®
    8Giá Bu lông neo M39x750Bộ    175,712Công ty OHIO®
    9Giá Bu lông neo M39x800Bộ    206,085Công ty OHIO®
    10Giá Bu lông neo M39x850Bộ    206,458Công ty OHIO®
    11Giá Bu lông neo M39x900Bộ    216,832Công ty OHIO®
    12Giá Bu lông neo M39x950Bộ    227,205Công ty OHIO®
    13Giá Bu lông neo M39x1000Bộ    237,578Công ty OHIO®
    14Giá Bu lông neo M39x1100Bộ    248,325Công ty OHIO®
    15Giá Bu lông neo M39x1200Bộ    269,071Công ty OHIO®
    16Giá Bu lông neo M39x1300Bộ    309,817Công ty OHIO®
    17Giá Bu lông neo M39x1500Bộ    321,310Công ty OHIO®
    18Giá Bu lông neo M39x2000Bộ    405,043Công ty OHIO®
    bu lông neo M39

    Báo giá bulong neo m39

    Cấp bền 8.8:

    Ghi chú: Một bộ Bu lông neo M40 gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 long đền phẳng

    STTQuy cách Bu lông neoĐơn vịĐơn giáĐơn vị sản xuất
    1Giá Bu lông neo M39x400Bộ    170,082Bulong OHIO®
    2Giá Bu lông neo M39x450Bộ    188,641Bulong OHIO®
    3Giá Bu lông neo M39x500Bộ    204,201Bulong OHIO®
    4Giá Bu lông neo M39x550Bộ    219,761Bulong OHIO®
    5Giá Bu lông neo M39x600Bộ    235,321Bulong OHIO®
    6Giá Bu lông neo M39x650Bộ    250,881Bulong OHIO®
    7Giá Bu lông neo M39x700Bộ    266,441Bulong OHIO®
    8Giá Bu lông neo M39x750Bộ    282,000Bulong OHIO®
    9Giá Bu lông neo M39x800Bộ    297,560Bulong OHIO®
    10Giá Bu lông neo M39x850Bộ    313,120Bulong OHIO®
    11Giá Bu lông neo M39x900Bộ    328,680Bulong OHIO®
    12Giá Bu lông neo M39x950Bộ    344,240Bulong OHIO®
    13Giá Bu lông neo M39x1000Bộ    359,800Bulong OHIO®
    14Giá Bu lông neo M39x1100Bộ    390,919Bulong OHIO®
    15Giá Bu lông neo M39x1200Bộ    422,039Bulong OHIO®
    16Giá Bu lông neo M39x1300Bộ    453,159Bulong OHIO®
    17Giá Bu lông neo M39x1500Bộ    515,398Bulong OHIO®
    18Giá Bu lông neo M39x2000Bộ    670,996Bulong OHIO®
    bu lông neo móng trụ đèn m39

    Bulong neo M39

    Bảng giá Bu lông neo M42

    Cấp bền 5.6, 6.6:

    Ghi chú: Một bộ Bu lông neo M42 gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 long đền phẳng

    STTQuy cách Bu lông neoĐơn vịĐơn giáĐơn vị sản xuất
    1Giá Bu lông neo móng M42x400Bộ    120,734Công ty OHIO®
    2Giá Bu lông neo móng M42x450Bộ    130,217Công ty OHIO®
    3Giá Bu lông neo móng M42x500Bộ    140,701Công ty OHIO®
    4Giá Bu lông neo móng M42x550Bộ    160,185Công ty OHIO®
    5Giá Bu lông neo móng M42x600Bộ    170,668Công ty OHIO®
    6Giá Bu lông neo móng M42x650Bộ    180,152Công ty OHIO®
    7Giá Bu lông neo móng M42x700Bộ    190,636Công ty OHIO®
    8Giá Bu lông neo móng M42x750Bộ    200,119Công ty OHIO®
    9Giá Bu lông neo móng M42x800Bộ    210,603Công ty OHIO®
    10Giá Bu lông neo móng M42x850Bộ    220,086Công ty OHIO®
    11Giá Bu lông neo móng M42x900Bộ    240,570Công ty OHIO®
    12Giá Bu lông neo móng M42x950Bộ    250,054Công ty OHIO®
    13Giá Bu lông neo móng M42x1000Bộ    260,537Công ty OHIO®
    14Giá Bu lông neo móng M42x1100Bộ    280,505Công ty OHIO®
    15Giá Bu lông neo móng M42x1200Bộ    300,472Công ty OHIO®
    16Giá Bu lông neo móng M42x1300Bộ    330,439Công ty OHIO®
    17Giá Bu lông neo móng M42x1500Bộ    370,374Công ty OHIO®
    18Giá Bu lông neo móng M42x2000Bộ    490,210Công ty OHIO®
    gia bu lông neo m42

    Bao gia bulong neo m42

    Cấp bền 8.8:

    Ghi chú: Một bộ Bu lông neo M42 gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 long đền phẳng

    STTQuy cách Bu lông neoĐơn vịĐơn giáĐơn vị sản xuất
    1Giá Bulong neo mong M42x400Bộ    185.157Công ty OHIO®
    2Giá Bulong neo mong M42x450Bộ    203.203Công ty OHIO®
    3Giá Bulong neo mong M42x500Bộ    221.249Công ty OHIO®
    4Giá Bulong neo mong M42x550Bộ    239.294Công ty OHIO®
    5Giá Bulong neo mong M42x600Bộ    257.340Công ty OHIO®
    6Giá Bulong neo mong M42x650Bộ    275.386Công ty OHIO®
    7Giá Bulong neo mong M42x700Bộ    293.432Công ty OHIO®
    8Giá Bulong neo mong M42x750Bộ    311.477Công ty OHIO®
    9Giá Bulong neo mong M42x800Bộ    329.523Công ty OHIO®
    10Giá Bulong neo mong M42x850Bộ    347.569Công ty OHIO®
    11Giá Bulong neo mong M42x900Bộ    365.615Công ty OHIO®
    12Giá Bulong neo mong M42x950Bộ    383.660Công ty OHIO®
    13Giá Bulong neo mong M42x1000Bộ    401.706Công ty OHIO®
    14Giá Bulong neo mong M42x1100Bộ    437.797Công ty OHIO®
    15Giá Bulong neo mong M42x1200Bộ    473.889Công ty OHIO®
    16Giá Bulong neo mong M42x1300Bộ    509.980Công ty OHIO®
    17Giá Bulong neo mong M42x1500Bộ    582.163Công ty OHIO®
    18Giá Bulong neo mong M42x2000Bộ    762.620Công ty OHIO®
    bu lông neo móng m42

    Bulong neo m42

    Báo giá Bulong neo M45

    Cấp bền 5.6, 6.6:

    Ghi chú: Một bộ Bulong neo M45 gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 long đền phẳng

    STTQuy cách Bu lông neoĐơn vịĐơn giáĐơn vị sản xuất
    1Giá Bu lông neo M45x400Bộ    170,580Công ty OHIO®
    2Giá Bu lông neo M45x450Bộ    180,018Công ty OHIO®
    3Giá Bu lông neo M45x500Bộ    190,456Công ty OHIO®
    4Giá Bu lông neo M45x550Bộ    210,894Công ty OHIO®
    5Giá Bu lông neo M45x600Bộ    220,333Công ty OHIO®
    6Giá Bu lông neo M45x650Bộ    240,771Công ty OHIO®
    7Giá Bu lông neo M45x700Bộ    250,209Công ty OHIO®
    8Giá Bu lông neo M45x750Bộ    270,647Công ty OHIO®
    9Giá Bu lông neo M45x800Bộ    280,086Công ty OHIO®
    10Giá Bu lông neo M45x850Bộ    300,524Công ty OHIO®
    11Giá Bu lông neo M45x900Bộ    310,962Công ty OHIO®
    12Giá Bu lông neo M45x950Bộ    320,400Công ty OHIO®
    13Giá Bu lông neo M45x1000Bộ    340,839Công ty OHIO®
    14Giá Bu lông neo M45x1100Bộ    370,715Công ty OHIO®
    15Giá Bu lông neo M45x1200Bộ    400,592Công ty OHIO®
    16Giá Bu lông neo M45x1300Bộ    430,468Công ty OHIO®
    17Giá Bu lông neo M45x1500Bộ    480,221Công ty OHIO®
    18Giá Bu lông neo M45x2000Bộ    620,402Công ty OHIO®
    Bao gia bulong neo mong M45

    Bulong neo M45

    Cấp bền 8.8:

    Ghi chú: Một bộ Bulong neo M45 gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 long đền phẳng

    STTQuy cách Bu lông neoĐơn vịĐơn giáĐơn vị sản xuất
    1Giá Bulong neo M45x400Bộ    232,018Bulong OHIO®
    2Giá Bulong neo M45x450Bộ    252,734Bulong OHIO®
    3Giá Bulong neo M45x500Bộ    273,449Bulong OHIO®
    4Giá Bulong neo M45x550Bộ    294,165BulongOHIO®
    5Giá Bulong neo M45x600Bộ    314,881Bulong OHIO®
    6Giá Bulong neo M45x650Bộ    335,597Bulong OHIO®
    7Giá Bulong neo M45x700Bộ    356,312Bulong OHIO®
    8Giá Bulong neo M45x750Bộ    377,028Bulong OHIO®
    9Giá Bulong neo M45x800Bộ    397,744Bulong OHIO®
    10Giá Bulong neo M45x850Bộ    418,460Bulong OHIO®
    11Giá Bulong neo M45x900Bộ    439,175Bulong OHIO®
    12Giá Bulong neo M45x950Bộ    459,891Bulong OHIO®
    13Giá Bulong neo M45x1000Bộ    480,607Bulong OHIO®
    14Giá Bulong neo M45x1100Bộ    522,038Bulong OHIO®
    15Giá Bulongg neo M45x1200Bộ    563,470Bulong OHIO®
    16Giá Bulong neo M45x1300Bộ    604,901Bulong OHIO®
    17Giá Bulong neo M45x1500Bộ    677,563Bulong OHIO®
    18Giá Bulong neo M45x2000Bộ    873,466Bulong OHIO®
    Giá bulong neo móng m45

    Bulong neo móng m45


    Quý khách cần tư vấn và báo giá bulong neo xin vui lòng liên hệ:

    CÔNG TY TNHH OHIO INDOCHINA

    Địa chỉ: 187/7 Điện Biên Phủ, P. Đa Kao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.

    VPGD và Nhà máy sản xuất: Tổ 28, KP2, Thạnh Xuân 14, Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh

    ĐT: 028.6278.2407 | Fax: 028.3823.0599 | Hotline: 090.686.2407 | Email: info@ohioindochina.asia | Website: https://ohioindochina.asia

    Share:

    Leave your thought